纯洁【純潔】
[chún jié] [纯 洁]
thuần khiết; trong sạch và liêm chính; làm cho tinh khiết
纯正清白,没有污点。
孩子的心灵是纯洁的,我们应该好好保护。
hái zi de xīn líng shì chún jié de, wǒ men yīng gāi hǎo hǎo bǎo hù.Tâm hồn trẻ em rất thuần khiết, chúng ta cần gìn giữ điều đó.
làm cho trong sạch, thanh lọc
使纯洁,使无杂质或不良成分
我们要纯洁干部的队伍。
wǒ men yào chún jié gàn bù de duì wu.Chúng ta phải làm trong sạch đội ngũ cán bộ.
人们常用天使来比喻善良与纯洁的化身。
rén men cháng yòng tiān shǐ lái bǐ yù shàn liáng yǔ chún jié de huà shēn.Người ta thường dùng thiên sứ để ví như hiện thân của lòng tốt và sự thuần khiết.