纯粹【純粹】
[chún cuì] [纯 粹]
thuần khiết; tinh khiết; hoàn toàn
完全,单纯,不含其他成分。
他帮助同学纯粹是出于真心,没有任何目的。
tā bāng zhù tóng xué chún cuì shì chū yú zhēn xīn, méi yǒu rèn hé mù dì.Anh ấy giúp bạn học hoàn toàn xuất phát từ tấm lòng thật, không có mục đích gì.
thuần khiết, nguyên chất, không tạp chất
不掺杂别的成分,极其纯正
这是用纯粹的黄金制成的。
zhè shì yòng chún cuì de huáng jīn zhì chéng de.Cái này được làm bằng vàng nguyên chất.
我们需要在迎合大众趣味与保持文化纯粹性之间找到平衡。
wǒ men xū yào zài yíng hé dà zhòng qù wèi yǔ bǎo chí wén huà chún cuì xìng zhī jiān zhǎo dào píng héng.Chúng ta cần tìm được sự cân bằng giữa việc đón nhận thị hiếu đại chúng và duy trì tính thuần khiết của văn hoá.
Trong bài: Đánh giá việc dùng video ngắn quảng bá di sản这件事纯粹是误会,你别多想。
zhè jiàn shì chún cuì shì wù huì, nǐ bié duō xiǎng.Việc này hoàn toàn là hiểu lầm, bạn đừng nghĩ nhiều.
是的,这个网站没有任何权威认证,纯粹是为了吸引眼球赚流量。
shì de, zhè gè wǎng zhàn méi yǒu rèn hé quán wēi rèn zhèng, chún cuì shì wèi le xī yǐn yǎn qiú zhuàn liú liàng.Đúng vậy, trang web này không có bất kỳ chứng thực có thẩm quyền nào, thuần túy là để thu hút sự chú ý kiếm lưu lượng truy cập.
Trong bài: Phân biệt tin giả trên mạng · 可见