单纯【單純】
[dān chún] [单 纯]
đơn giản; tinh khiết; không phức tạp
简单纯一,不复杂;思想纯洁。
那个小姑娘的想法非常单纯。
nà ge xiǎo gū niáng de xiǎng fǎ fēi cháng dān chún.Suy nghĩ của cô gái nhỏ đó rất đơn giản.
đơn thuần; chỉ; thuần túy
仅仅;只;纯粹。
看问题不能单纯看表面现象。
kàn wèn tí bù néng dān chún kàn biǎo miàn xiàn xiàng.Nhìn nhận vấn đề không thể chỉ nhìn hiện tượng bề ngoài.
看来我们不能把《史记》当成单纯的记录来看待。
kàn lái wǒ men bù néng bǎ« shǐ jì» dàng chéng dān chún de jì lù lái kàn dài.Xem ra chúng ta không thể coi "Sử Ký" như một ghi chép đơn thuần để nhìn nhận.
Trong bài: Phương pháp luận tự sự trong Sử Ký Tư Mã Thiên · 与其说……不如说……单纯施加政策压力还不够,同时需要配套技术支持。
dān chún shī jiā zhèng cè yā lì hái bú gòu, tóng shí xū yào pèi tào jì shù zhī chí.Chỉ đơn thuần gây áp lực chính sách là chưa đủ, đồng thời cần sự hỗ trợ kỹ thuật đi kèm.
Trong bài: Chính sách năng lượng xanh · 可见老师,我觉得单纯依靠经济处罚难以形成长效机制。
lǎo shī, wǒ jué de dān chún yī kào jīng jì chǔ fá nán yǐ xíng chéng cháng xiào jī zhì.Thưa thầy, em nghĩ chỉ dựa vào phạt kinh tế khó hình thành cơ chế lâu dài.
Trong bài: Thảo luận về chính sách thưởng phạt phân loại rác thải