单调
[dān diào] [单 调]
đơn điệu
缺少变化,枯燥无味
每天做同样的工作感觉很单调。
měi tiān zuò tóng yàng de gōng zuò gǎn jué hěn dān diào.Mỗi ngày làm công việc giống nhau cảm thấy rất đơn điệu.
长期单调的工作容易让人产生厌烦情绪。
cháng qī dān diào de gōng zuò róng yì ràng rén chǎn shēng yàn fán qíng xù.Công việc đơn điệu kéo dài dễ làm người ta sinh ra cảm giác chán ngấy.
他忍受着日复一日的单调工作,从不懈怠。
tā rěn shòu zhe rì fù yí rì de dān diào gōng zuò, cóng bú xiè dài.Anh ấy chịu đựng công việc đơn điệu ngày này qua ngày khác, chưa từng lơ là.