没意思【沒意思】
[méi yì si] [没 意 思]
1.nhàm chán; không có hứng thú
指事物枯燥无味或缺乏吸引力。
整天重复机械性的工作确实没意思,我打算学习新技能。
zhěng tiān chóng fù jī xiè xìng de gōng zuò què shí méi yì si, wǒ dǎ suàn xué xí xīn jì néng.Suốt ngày lặp đi lặp lại công việc máy móc thực sự rất nhàm chán, tôi dự định học thêm kỹ năng mới.
2.ngượng ngùng; khó coi; khó xử
指难为情、面子上不好看或让人尴尬。
当面戳穿别人的谎话,大家脸上都挺没意思的。
dāng miàn chuō chuān bié rén de huǎng huà, dà jiā liǎn shàng dōu tǐng méi yì si de.Vạch trần lời nói dối của người khác ngay trước mặt khiến ai nấy đều rất khó xử.
我觉得这部电影没意思。
wǒ jué de zhè bù diàn yǐng méi yì si.Tôi thấy bộ phim này không hay.