XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 8

平淡

[píng dàn] [平 淡]

nhạt nhẽo; tẻ nhạt; bình thường

平常;不复杂奇特;不曲折

尽管日常生活看似平淡无奇,但其中蕴含着真实的幸福。

jǐn guǎn rì cháng shēng huó kàn sì píng dàn wú qí, dàn qí zhōng yùn hán zhe zhēn shí de xìng fú.

Dù cuộc sống thường ngày trông có vẻ phẳng lặng tầm thường, nhưng bên trong lại chứa đựng hạnh phúc chân thực.

不知不觉中,平淡的岁月已经流逝了十年。

bù zhī bù jué zhōng, píng dàn de suì yuè yǐ jīng liú shì le shí nián.

Trong vô thức, mười năm tháng ngày bình dị đã trôi qua.

我们偶尔需要通过旅行来调剂平淡的生活。

wǒ men ǒu ěr xū yào tōng guò lǚ xíng lái tiáo jì píng dàn de shēng huó.

Thỉnh thoảng chúng ta cần đi du lịch để điều tiết cuộc sống tẻ nhạt.