没劲【沒勁】
[méi jìn] [没 劲]
1.không có sức; cảm thấy yếu; kiệt sức
身体没有力气或感觉疲倦。
连日加班让我浑身没劲,只想周末在家里好好睡一觉。
lián rì jiā bān ràng wǒ hún shēn méi jìn, zhǐ xiǎng zhōu mò zài jiā lǐ hǎo hǎo shuì yí jiào.Tăng ca nhiều ngày liền khiến tôi toàn thân rã rời không còn sức lực, chỉ muốn cuối tuần ở nhà ngủ một giấc thật ngon.
2.nhạt nhẽo; chán ngắt; không thú vị
指没有意思或缺乏兴趣。
这部电影太没劲了,我看了一半就走了。
zhè bù diàn yǐng tài méi jìn le, wǒ kàn le yí bàn jiù zǒu le.Bộ phim này chán quá, tôi xem một nửa đã đi về.