没什么【沒什麼】
[méi shén me] [没 什 么]
không có gì; không sao; không có chi
表示没有问题或不值得在意
没什么,你别担心。
méi shén me, nǐ bié dān xīn.Không có gì đâu, bạn đừng lo.
không có bao nhiêu; chẳng có gì đáng kể
表示数量很少或程度不高
今天店里没什么人。
jīn tiān diàn lǐ méi shén me rén.Hôm nay trong cửa hàng chẳng có mấy người.
嗯,我没什么事,在家里看书。
èn, wǒ méi shén me shì, zài jiā lǐ kàn shū.Ừm, tôi không bận gì, ở nhà đọc sách.
Trong bài: Rủ đi xem phim cuối tuần好的,下午教室里没什么人。
hǎo de, xià wǔ jiào shì lǐ méi shén me rén.Được, buổi chiều trong phòng học không có mấy người.
Trong bài: Rủ học nhóm他身体没什么大毛病,很快就能出院。
tā shēn tǐ méi shén me dà máo bìng, hěn kuài jiù néng chū yuàn.Cơ thể anh ấy không có bệnh gì lớn, sẽ sớm xuất viện thôi.