XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 2

这么【這麼】

[zhè me] [这 么]

như thế này; như vậy; đến thế

表示程度很高或方式如此

你怎么这么高兴?

nǐ zěn me zhè me gāo xìng?

Sao bạn vui thế này?

小明,你走得这么快,去哪里?

xiǎo míng, nǐ zǒu de zhè me kuài, qù nǎ lǐ?

Tiểu Minh, em đi nhanh thế, đi đâu đấy?

Trong bài: Hỏi thời gian đón người ở ga tàu

背着这么重的东西爬山真吃力。

bèi zhe zhè me zhòng de dōng xī pá shān zhēn chī lì.

Cõng đồ nặng thế này leo núi thực sự rất vất vả.

没少就好,下次别这么粗心了。

méi shǎo jiù hǎo, xià cì bié zhè me cū xīn le.

Không thiếu là tốt rồi, lần sau đừng bất cẩn như thế nữa nhé.

Trong bài: Trao trả thẻ học sinh nhặt được