这【這】
[zhè]
(đại từ) này; những...này; (hình thức kết hợp) này; (được theo sau bởi danh từ); (hình thức kết hợp) này; những...này (được theo sau bởi lượng từ) (trong nghĩa này, thường phát âm [zhèi], đặc biệt ở Bắc Kinh)
指较近的人、事物或情况
这人不喝水。
zhè rén bù hē shuǐ.Người này không uống nước.
这件红的和那件白的,哪个好?
zhè jiàn hóng de hé nà jiàn bái de, nǎ gè hǎo?Chiếc đỏ này và chiếc trắng kia, chiếc nào tốt?
Trong bài: Chọn mua màu sắc quần áo · 这 / 那从这里到学校大约要二十分钟。
cóng zhè lǐ dào xué xiào dà yuē yào èr shí fēn zhōng.Từ đây đến trường mất khoảng hai mươi phút.
这件红的好看,那件白的太小。
zhè jiàn hóng de hǎo kàn, nà jiàn bái de tài xiǎo.Chiếc đỏ này đẹp, chiếc trắng kia nhỏ quá.
Trong bài: Chọn mua màu sắc quần áo · 这 / 那