XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 2

这样

[zhè yàng] [这 样]

loại này; như vậy; cách này

指此种方式、情况或做法

这样做是对的。

zhè yàng zuò shì duì de.

Làm thế này là đúng.

这样啊,你可以帮我写一下吗?

zhè yàng a, nǐ kě yǐ bāng wǒ xiě yí xià ma?

Thế à, bạn có thể giúp tôi nhập vào không?

Trong bài: Hỏi mật khẩu mạng không dây

根据法律规定,你不能这样做。

gēn jù fǎ lǜ guī dìng, nǐ bù néng zhè yàng zuò.

Theo quy định của pháp luật, bạn không được làm như vậy.

对,就是这样。你还有问题吗?

duì, jiù shì zhè yàng. nǐ hái yǒu wèn tí ma?

Đúng, chính là như vậy. Cậu còn câu hỏi nào không?

Trong bài: Chỉ đường ra sân vận động · Bổ ngữ xu hướng