这样一来【這樣一來】
[zhè yàng yī lái] [这 样 一 来]
như vậy; nếu xảy ra điều này thì
承接上文,表示导致某种情况。
我们提前交稿,这样一来大家周末就能休息。
wǒ men tí qián jiāo gǎo, zhè yàng yì lái dà jiā zhōu mò jiù néng xiū xi.Chúng ta nộp bản thảo sớm, như vậy cuối tuần mọi người có thể nghỉ ngơi.
这样一来,企业的还贷压力确实变大了。
zhè yàng yì lái, qǐ yè de hái dài yā lì què shí biàn dà le.Như vậy thì áp lực trả nợ của doanh nghiệp đúng là trở nên lớn hơn rồi.
Trong bài: Rủi ro bất động sản · 不得不这样一来,整体的经济效益就大大提升了。
zhè yàng yì lái, zhěng tǐ de jīng jì xiào yì jiù dà dà tí shēng le.Như vậy, hiệu quả kinh tế tổng thể liền được nâng cao rất nhiều rồi.
Trong bài: Đầu tư năng lượng gió ngoài khơi · 从而这样一来,不实信息就很难被及时制止了。
zhè yàng yì lái, bù shí xìn xī jiù hěn nán bèi jí shí zhì zhǐ le.Như vậy thì thông tin sai sự thật rất khó được ngăn chặn kịp thời.
Trong bài: Kiểm soát tin giả trên mạng xã hội · 只要…就…