这些【這些】
[zhè xiē] [这 些]
những... này
指示近处的多个事物或人
这些苹果很大。
zhè xiē píng guǒ hěn dà.Những quả táo này rất to.
小明,你看看这些苹果怎么样?
xiǎo míng, nǐ kàn kàn zhè xiē píng guǒ zěn me yàng?Tiểu Minh, cậu xem chỗ táo này thế nào?
Trong bài: Cân hoa quả tại quầy我们必须想办法除掉这些害虫。
wǒ men bì xū xiǎng bàn fǎ chú diào zhè xiē hài chóng.Chúng ta phải nghĩ cách loại bỏ những con côn trùng gây hại này.
春联?就是门上的这些红纸吗?
chūn lián? jiù shì mén shàng de zhè xiē hóng zhǐ ma?Câu đối xuân? Chính là những tờ giấy đỏ trên cửa này sao?
Trong bài: Phong tục dán câu đối đón Tết · 每…都…