这里【這裡】
[zhè lǐ] [这 里]
ở đây; nơi này
指说话人所在或较近的地方
这里的学校很大。
zhè lǐ de xué xiào hěn dà.Trường học ở đây rất to.
你知道这里为什么用“得”吗?
nǐ zhī dào zhè lǐ wèi shén me yòng“ de” ma?Em biết tại sao ở đây dùng “得” không?
Trong bài: Chữa bài báo cáo nhỏ · 的 / 地 / 得从这里到学校大约要二十分钟。
cóng zhè lǐ dào xué xiào dà yuē yào èr shí fēn zhōng.Từ đây đến trường mất khoảng hai mươi phút.
我看了一下,这里的人太多了。
wǒ kàn le yí xià, zhè lǐ de rén tài duō le.Mình nhìn một chút rồi, người ở đây đông quá.
Trong bài: Tìm nhau ở cửa ga tàu · 正在