心里
[xīn li] [心 里]
trong lòng; trong tâm trí
胸口、内心及心中的想法
我心里很高兴。
wǒ xīn lǐ hěn gāo xìng.Trong lòng tôi rất vui.
听您这么说,我心里轻松些了。
tīng nín zhè me shuō, wǒ xīn lǐ qīng sōng xiē le.Nghe thầy nói vậy, em thấy lòng nhẹ nhõm hơn một chút.
Trong bài: Lần đầu làm khó tránh sai sót · 难免他花了这么多钱,心里很心疼。
tā huā le zhè me duō qián, xīn lǐ hěn xīn téng.Anh ấy tiêu nhiều tiền như vậy, trong lòng rất tiếc.
不过忙完今天,心里就轻松了。
bú guò máng wán jīn tiān, xīn lǐ jiù qīng sōng le.Nhưng làm xong hôm nay thì trong lòng sẽ nhẹ nhõm.
Trong bài: Chỉ mong được nghỉ ngay · 巴不得