记在心里
[jì zài xīn li] [记 TẠI 心 里]
ghi nhớ trong lòng; khắc sâu trong tim; nhớ rất rõ
在危难时刻,他伸出援手的恩情我记在心里。
zài wēi nàn shí kè, tā shēn chū yuán shǒu de ēn qíng wǒ jì zài xīn lǐ.Trong thời khắc nguy nạn, ân tình anh ấy ra tay giúp đỡ tôi luôn ghi nhớ trong lòng.
我们在长城上合影留念,把这段美好的旅途永远记在心里。
wǒ men zài cháng chéng shàng hé yǐng liú niàn, bǎ zhè duàn měi hǎo de lǚ tú yǒng yuǎn jì zài xīn lǐ.Chúng tôi chụp ảnh chung trên Vạn Lý Trường Thành để làm kỷ niệm, mãi mãi khắc ghi chuyến đi tuyệt vời này trong lòng.