在
[zài] [ㄗㄞˋ] [TẠI]
tồn tại; còn sống; (ai đó hoặc cái gì đó) ở (vị trí)
表示存在、活着或处于某地
我在家。
wǒ zài jiā.Tôi ở nhà.
đang
表示动作正在进行
妹妹在房间里唱歌。
mèi mei zài fáng jiān lǐ chàng gē.Em gái đang hát trong phòng.
嗯,我没什么事,在家里看书。
èn, wǒ méi shén me shì, zài jiā lǐ kàn shū.Ừm, tôi không bận gì, ở nhà đọc sách.
Trong bài: Rủ đi xem phim cuối tuần他住在中国东部的一个小城市。
tā zhù zài zhōng guó dōng bù de yí gè xiǎo chéng shì.Anh ấy sống ở một thành phố nhỏ phía đông Trung Quốc.
太好了,我现在真想吃东西了。
tài hǎo le, wǒ xiàn zài zhēn xiǎng chī dōng xī le.Tốt quá, bây giờ thầy thực sự muốn ăn gì đó rồi.
Trong bài: Giới thiệu món ăn ở quán · 又…又…