存
[cún]
1.tồn tại; gửi; lưu trữ
积蓄,留存;寄放。
我去银行存钱。
wǒ qù yín háng cún qián.Tôi đi ngân hàng gửi tiền.
2.Mang, giữ trong lòng (ý định, tâm tình)
心中怀有某种想法或感情。
做人不能存坏心眼。
zuò rén bù néng cún huài xīn yǎn.Làm người không được ôm mưu tính xấu.
真的吗?存储开销会增加很多吗?
zhēn de ma? cún chǔ kāi xiāo huì zēng jiā hěn duō ma?Thật sao? Chi phí lưu trữ sẽ tăng lên nhiều lắm à?
Trong bài: Chuyển đổi mật mã học thời kỳ hậu lượng tử · 姑且把钱存进银行每个月都有利息。
bǎ qián cún jìn yín háng měi gè yuè dōu yǒu lì xī.Gửi tiền vào ngân hàng mỗi tháng đều có tiền lãi.
为什么?存钱难道不是第一步吗?
wèi shén me? cún qián nán dào bú shì dì yī bù ma?Tại sao? Tiết kiệm tiền chẳng lẽ không phải là bước đầu tiên sao?
Trong bài: Chỉ dựa vào tiết kiệm là chưa đủ · 光