存款
[cún kuǎn] [存 款]
gửi tiền (vào ngân hàng, v.v.); tiền tiết kiệm ngân hàng; khoản tiền gửi ngân hàng
存放在银行等机构里的钱。
他把这个月的工资存入银行做存款。
tā bǎ zhè ge yuè de gōng zī cún rù yín háng zuò cún kuǎn.Anh ấy gửi lương tháng này vào ngân hàng làm tiền tiết kiệm.
难怪呢,光有存款证明现在确实不太够。
nán guài ne, guāng yǒu cún kuǎn zhèng míng xiàn zài què shí bú tài gòu.Thảo nào, bây giờ chỉ có xác nhận tiền gửi thì đúng là chưa đủ đâu.
Trong bài: Hiểu nhầm về hồ sơ xin visa du học · 以为我以为只要提交银行存款证明就符合条件了。
wǒ yǐ wéi zhǐ yào tí jiāo yín háng cún kuǎn zhèng míng jiù fú hé tiáo jiàn le.Mình cứ tưởng chỉ cần nộp xác nhận tiền gửi ngân hàng là đủ điều kiện rồi.
Trong bài: Hiểu nhầm về hồ sơ xin visa du học · 以为他在银行存了一笔定期存款。
tā zài yín háng cún le yì bǐ dìng qī cún kuǎn.Anh ấy đã gửi một khoản tiền gửi có kỳ hạn ở ngân hàng.
