存款证
[cún kuǎn zhèng] [存 款 证]
chứng chỉ tiền gửi
难怪呢,光有存款证明现在确实不太够。
nán guài ne, guāng yǒu cún kuǎn zhèng míng xiàn zài què shí bú tài gòu.Thảo nào, bây giờ chỉ có xác nhận tiền gửi thì đúng là chưa đủ đâu.
Trong bài: Hiểu nhầm về hồ sơ xin visa du học · 以为我以为只要提交银行存款证明就符合条件了。
wǒ yǐ wéi zhǐ yào tí jiāo yín háng cún kuǎn zhèng míng jiù fú hé tiáo jiàn le.Mình cứ tưởng chỉ cần nộp xác nhận tiền gửi ngân hàng là đủ điều kiện rồi.
Trong bài: Hiểu nhầm về hồ sơ xin visa du học · 以为