辩证【辯證】
[biàn zhèng] [辩 证]
biện chứng
按辩证法分析;全面发展地看问题。
我们需要用辩证的观点来看待事物的发展与变化。
wǒ men xū yào yòng biàn zhèng de guān diǎn lái kàn dài shì wù de fā zhǎn yǔ biàn huà.Chúng ta cần dùng quan điểm biện chứng để nhìn nhận sự phát triển và biến hóa của sự vật.
总结得很到位!不妄为即是作为,这种辩证法正切合现代生态规律。
zǒng jié de hěn dào wèi! bú wàng wéi jí shì zuò wéi, zhè zhǒng biàn zhèng fǎ zhèng qiē hé xiàn dài shēng tài guī lǜ.Đúc kết rất chuẩn xác! Không làm càn chính là có hành động, phép biện chứng này rất phù hợp quy luật sinh thái hiện đại.
Trong bài: Đối thoại triết học Đạo gia và quản trị sinh thái hiện đại你的辩证思维很强。学术讨论就需要这种敢于质疑的精神,今天表现得非常棒。
nǐ de biàn zhèng sī wéi hěn qiáng. xué shù tǎo lùn jiù xū yào zhè zhǒng gǎn yú zhì yí de jīng shén, jīn tiān biǎo xiàn de fēi cháng bàng.Tư duy biện chứng của em rất tốt. Thảo luận học thuật chính là cần tinh thần dám hoài nghi này, hôm nay em thể hiện rất xuất sắc.
Trong bài: Đặt câu hỏi phản biện sau bài giảng太极生两仪,体现了中国古代的辩证思想。
tài jí shēng liǎng yí, tǐ xiàn le zhōng guó gǔ dài de biàn zhèng sī xiǎng.Thái cực sinh lưỡng nghi, thể hiện tư tưởng biện chứng thời cổ đại của Trung Quốc.