公证【公證】
[gōng zhèng] [公 证]
công chứng; được công chứng; xác nhận
国家机关依法确认真实合法的证明。
这份合同需要经过法律公证。
zhè fèn hé tong xū yào jīng guò fǎ lǜ gōng zhèng.Hợp đồng này cần phải qua công chứng pháp lý.
công chứng, chứng thực
由公证机关依法进行证明。
这份委托书必须经过公证才能生效。
zhè fèn wěi tuō shū bì xū jīng guò gōng zhèng cái néng shēng xiào.Giấy ủy quyền này phải qua công chứng mới có hiệu lực.
去公证处?真的是在那儿签的吗?
qù gōng zhèng chù? zhēn de shì zài nà r qiān de ma?Đi đến phòng công chứng? Thật sự là ký ở đó sao?
Trong bài: Tranh chấp cổ phần sáng lập · 是……的那成绩单的翻译公证件,我需要去现场交吗?
nà chéng jì dān de fān yì gōng zhèng jiàn, wǒ xū yào qù xiàn chǎng jiāo ma?Vậy bản dịch công chứng của bảng điểm, em có cần đến hiện trường nộp không?
Trong bài: Xác thực văn bằng học thuật quốc tế · 是……的好的,材料翻译公证后,你能帮我检查一下吗?
hǎo de, cái liào fān yì gōng zhèng hòu, nǐ néng bāng wǒ jiǎn chá yí xià ma?Được rồi, sau khi dịch thuật công chứng giấy tờ, bạn giúp mình kiểm tra lại được không?
Trong bài: Hiểu nhầm về hồ sơ xin visa du học · 以为