物证
[wù zhèng] [物 证]
bằng chứng vật chất
能证明案件真实情况的物品或痕迹
警方在犯罪现场找到了关键的物证。
jǐng fāng zài fàn zuì xiàn chǎng zhǎo dào le guān jiàn de wù zhèng.Cảnh sát đã tìm thấy bằng chứng vật chất quan trọng tại hiện trường vụ án.
文献鉴定的可靠性在于实物证据的综合比对,而非单一的数据影像。
wén xiàn jiàn dìng de kě kào xìng zài yú shí wù zhèng jù de zōng hé bǐ duì, ér fēi dān yī de shù jù yǐng xiàng.Độ tin cậy của giám định văn hiến nằm ở việc đối chiếu tổng hợp các chứng cứ vật chất thực tế, chứ không phải hình ảnh dữ liệu đơn lẻ.
Trong bài: Tranh luận giới hạn số hoá cổ tịch · 在于我明白了,下次做考辨时,我会更注意这些虚词的用法和实物证据。
wǒ míng bái le, xià cì zuò kǎo biàn shí, wǒ huì gèng zhù yì zhè xiē xū cí de yòng fǎ hé shí wù zhèng jù.Em hiểu rồi, lần tới khi làm khảo biện, em sẽ càng chú ý cách dùng của những hư từ này và chứng cứ hiện vật.
Trong bài: Khảo cứu dị bản văn hiến Trúc giản Quách Điếm · 之 / 其