物业【物業】
[wù yè] [物 业]
tài sản; bất động sản; viết tắt của 物业管理 (wù yè guǎn lǐ), quản lý bất động sản
指房屋建筑等资产或物业管理。
如果家里的水管坏了,你可以联系小区的物业。
rú guǒ jiā lǐ de shuǐ guǎn huài le, nǐ kě yǐ lián xì xiǎo qū de wù yè.Nếu ống nước trong nhà bị hỏng, bạn có thể liên hệ ban quản lý khu nhà.
嗯,每个月两千块,包物业费。
èn, měi gè yuè liǎng qiān kuài, bāo wù yè fèi.Ừm, mỗi tháng hai nghìn tệ, bao gồm phí quản lý.
Trong bài: Hỏi thông tin thuê phòng trọ好。那跟物业管理处协调这件事由谁去办?
hǎo. nà gēn wù yè guǎn lǐ chù xié tiáo zhè jiàn shì yóu shuí qù bàn?Được. Thế việc phối hợp với ban quản lý toà nhà do ai đi làm?
Trong bài: Lên kế hoạch vườn rau cộng đồng · 由太好了,谢谢你!那水电费和物业费怎么算?
tài hǎo le, xiè xiè nǐ! nà shuǐ diàn fèi hé wù yè fèi zěn me suàn?Tốt quá, cảm ơn anh! Vậy tiền điện nước và phí quản lý tính thế nào?
Trong bài: Thương lượng giá và điều khoản thuê nhà