物业费
[wù yè fèi] [物 业 费]
phí quản lý tài sản
嗯,每个月两千块,包物业费。
èn, měi gè yuè liǎng qiān kuài, bāo wù yè fèi.Ừm, mỗi tháng hai nghìn tệ, bao gồm phí quản lý.
Trong bài: Hỏi thông tin thuê phòng trọ我们每月都要按时缴纳物业费。
wǒ men měi yuè dōu yào àn shí jiǎo nà wù yè fèi.Hàng tháng chúng tôi đều phải đóng phí quản lý tòa nhà đúng hạn.
太好了,谢谢你!那水电费和物业费怎么算?
tài hǎo le, xiè xiè nǐ! nà shuǐ diàn fèi hé wù yè fèi zěn me suàn?Tốt quá, cảm ơn anh! Vậy tiền điện nước và phí quản lý tính thế nào?
Trong bài: Thương lượng giá và điều khoản thuê nhà