学费
[xué fèi] [HỌC 费]
học phí; tiền học; lượng từ: 个 (gè)
在学校学习需缴纳的费用
妈妈今天去学校交学费。
mā ma jīn tiān qù xué xiào jiāo xué fèi.Hôm nay mẹ đến trường nộp học phí.
个
明白了。请问学费多少?包括教材吗?
míng bái le. qǐng wèn xué fèi duō shǎo? bāo kuò jiào cái ma?Em hiểu rồi. Xin hỏi học phí bao nhiêu? Có bao gồm giáo trình không ạ?
Trong bài: Hỏi thông tin một khoá học政府决定免除贫困学生的学费。
zhèng fǔ jué dìng miǎn chú pín kùn xué shēng de xué fèi.Chính phủ quyết định miễn học phí cho học sinh nghèo.
学费一千二百元,包括一本教材和网上练习。
xué fèi yì qiān èr bǎi yuán, bāo kuò yì běn jiào cái hé wǎng shàng liàn xí.Học phí là một nghìn hai trăm tệ, bao gồm một quyển giáo trình và bài luyện tập trực tuyến.
Trong bài: Hỏi thông tin một khoá học