学习【學習】
[xué xí] [HỌC 习]
học; tìm hiểu
通过读书、听讲等获得知识或技能
我喜欢学习。
wǒ xǐ huan xué xí.Tôi thích học tập.
太好了!我也很喜欢学习汉语!
tài hǎo le! wǒ yě hěn xǐ huan xué xí hàn yǔ!Tuyệt quá! Tớ cũng rất thích học tiếng Trung!
Trong bài: Cả lớp đều thích đá bóng · 都一方面要学习,一方面要工作。
yì fāng miàn yào xué xí, yì fāng miàn yào gōng zuò.Một mặt phải học, mặt khác phải làm việc.
嗯,我在这里学习一个小时了。
èn, wǒ zài zhè lǐ xué xí yí gè xiǎo shí le.Ừ, mình học ở đây được một tiếng rồi.
Trong bài: Tìm chìa khóa để quên