玩耍
[wán shuǎ] [玩 耍]
chơi đùa (như trẻ con); tự giải trí
做轻松愉快的游戏或游玩活动。
孩子们在小区的草坪上尽情玩耍,欢笑声不断。
hái zi men zài xiǎo qū de cǎo píng shàng jìn qíng wán shuǎ, huān xiào shēng bú duàn.Trẻ con thỏa thích vui chơi trên bãi cỏ của khu chung cư, tiếng cười rộn rã không ngừng.
这对母子在公园里开心地玩耍。
zhè duì mǔ zǐ zài gōng yuán lǐ kāi xīn dì wán shuǎ.Hai mẹ con này đang vui vẻ chơi đùa trong công viên.
孩子们喜欢在沙滩上挖洞玩耍。
hái zi men xǐ huan zài shā tān shàng wā dòng wán shuǎ.Trẻ em thích đào cái hố trên bãi biển để chơi.
孩子们在游泳池里快乐地玩耍。
hái zi men zài yóu yǒng chí lǐ kuài lè dì wán shuǎ.Trẻ em vui chơi vui vẻ trong hồ bơi.