戏【戲】
[xì]
mánh khoé; kịch; chơi
指戏剧表演或玩耍娱乐。
周末我们打算去剧场看一场京剧戏。
zhōu mò wǒ men dǎ suàn qù jù chǎng kàn yì chǎng jīng jù xì.Cuối tuần chúng tôi dự định đến nhà hát xem một vở kinh kịch.
trêu chọc; đùa cợt
开玩笑、嘲弄或嬉笑玩耍。
君无戏言,答应了就必须做到。
jūn wú xì yán, dā ying le jiù bì xū zuò dào.Quân vô hí ngôn, đã hứa thì nhất định phải làm.
hy vọng; cơ hội thành công (khẩu ngữ)
指事情成功的指望或希望。
只要老板同意,这项目就很有戏。
zhǐ yào lǎo bǎn tóng yì, zhè xiàng mù jiù hěn yǒu xì.Chỉ cần sếp đồng ý, dự án này rất có hy vọng.
是的,我想通过游戏和故事来教他们。
shì de, wǒ xiǎng tōng guò yóu xì hé gù shì lái jiào tā men.Vâng ạ, em muốn thông qua trò chơi và câu chuyện để dạy các em.
Trong bài: Cam kết với chương trình dạy học vùng cao · 不管……都……这个游戏可以提高孩子的智力。
zhè ge yóu xì kě yǐ tí gāo hái zi de zhì lì.Trò chơi này có thể nâng cao trí tuệ của trẻ.
嗯,人情味与戏剧性正是竞技体育的魅力所在。
èn, rén qíng wèi yǔ xì jù xìng zhèng shì jìng jì tǐ yù de mèi lì suǒ zài.Ừm, tính nhân văn và kịch tính chính là sức hấp dẫn của thể thao đối kháng.
Trong bài: Tranh cãi về việc áp dụng AI thay thế trọng tài thể thao