耍
[shuǎ]
1.chơi đùa; sử dụng; phô diễn (làm màu, v.v.)
玩玩;施展,表现出某种态度。
别在公众场合耍性子,遇事要学会理性沟通。
bié zài gōng zhòng chǎng hé shuǎ xìng zǐ, yù shì yào xué huì lǐ xìng gōu tōng.Đừng có dở tính dở nết ở nơi công cộng, gặp chuyện phải học cách trao đổi lý trí.
2.trêu đùa; xỏ xiên; lừa gạt
戏弄;捉弄。
你别耍我了,我才不信你的话。
nǐ bié shuǎ wǒ le, wǒ cái bú xìn nǐ de huà.Cậu đừng trêu đùa tôi nữa, tôi không tin lời cậu đâu.
这对母子在公园里开心地玩耍。
zhè duì mǔ zǐ zài gōng yuán lǐ kāi xīn dì wán shuǎ.Hai mẹ con này đang vui vẻ chơi đùa trong công viên.
孩子们喜欢在沙滩上挖洞玩耍。
hái zi men xǐ huan zài shā tān shàng wā dòng wán shuǎ.Trẻ em thích đào cái hố trên bãi biển để chơi.
做人要诚实,不能总调皮耍滑。
zuò rén yào chéng shí, bù néng zǒng tiáo pí shuǎ huá.Làm người phải thành thật, không được luôn giở trò láu cá lươn lẹo.
