施展
[shī zhǎn] [施 展]
sử dụng triệt để; đem ra sử dụng
发挥、运用本领或才能。
公司为年轻人提供了施展才能的平台。
gōng sī wèi nián qīng rén tí gōng le shī zhǎn cái néng de píng tái.Công ty tạo điều kiện cho giới trẻ phát huy tài năng.
缺乏实践,再高的才华也难以施展。
quē fá shí jiàn, zài gāo de cái huá yě nán yǐ shī zhǎn.Thiếu thực hành thì tài năng có cao đến đâu cũng khó lòng thi thố.
青年应当在实践中施展自己的抱负。
qīng nián yīng dāng zài shí jiàn zhōng shī zhǎn zì jǐ de bào fù.Thanh niên nên thi triển hoài bão của mình trong thực tiễn.