画展【畫展】
[huà zhǎn] [画 展]
triển lãm nghệ thuật
图画或绘画展览会。
市中心本周举办现代艺术画展。
shì zhōng xīn běn zhōu jǔ bàn xiàn dài yì shù huà zhǎn.Trung tâm thành phố tuần này tổ chức triển lãm tranh hiện đại.
好啊,那是关于什么内容的画展呢?
hǎo a, nà shì guān yú shén me nèi róng de huà zhǎn ne?Được chứ, đó là triển lãm tranh về nội dung gì vậy?
Trong bài: Rủ bạn cùng đi xem triển lãm nghệ thuật那走吧,我们再去看看隔壁那个画展。
nà zǒu ba, wǒ men zài qù kàn kàn gé bì nà ge huà zhǎn.Vậy đi thôi, chúng ta sang xem triển lãm tranh bên cạnh tiếp.
Trong bài: Tranh luận về thông điệp triển lãm nghệ thuật đương đại大卫,周末美术馆有一个画展,你想去吗?
dà wèi, zhōu mò měi shù guǎn yǒu yí gè huà zhǎn, nǐ xiǎng qù ma?Đại Vệ, cuối tuần ở bảo tàng mỹ thuật có triển lãm tranh, bạn muốn đi không?
Trong bài: Rủ bạn cùng đi xem triển lãm nghệ thuật