扩展
[kuò zhǎn] [扩 展]
mở rộng; mở rộng ra; sự mở rộng
扩大范围、规模或内容
公司计划扩展业务到其他城市。
gōng sī jì huà kuò zhǎn yè wù dào qí tā chéng shì.Công ty có kế hoạch mở rộng hoạt động kinh doanh sang các thành phố khác.
我们希望出让百分之十的股权,换取五百万的扩展资金。
wǒ men xī wàng chū ràng bǎi fēn zhī shí de gǔ quán, huàn qǔ wǔ bǎi wàn de kuò zhǎn zī jīn.Chúng tôi hy vọng nhượng 10% cổ phần để đổi lấy 5 triệu tệ vốn mở rộng quy mô.
Trong bài: Gọi vốn cho startup bền vững这家公司准备大规模扩展业务。
zhè jiā gōng sī zhǔn bèi dà guī mó kuò zhǎn yè wù.Công ty này chuẩn bị mở rộng kinh doanh với quy mô lớn.
公司扩展业务,正是用人之际。
gōng sī kuò zhǎn yè wù, zhèng shì yòng rén zhī jì.Công ty mở rộng kinh doanh, đúng lúc cần dùng người.