紧缩【緊縮】
[jǐn suō] [紧 缩]
1.(kinh tế) giảm; cắt giảm; thắt chặt
缩小或削减规模、预算等
公司决定紧缩开支以应对经济危机。
gōng sī jué dìng jǐn suō kāi zhī yǐ yìng duì jīng jì wēi jī.Công ty quyết định cắt giảm chi tiêu để ứng phó với khủng hoảng kinh tế.
2.co lại; thắt lại; nhíu lại
紧密收缩;聚集收紧
听到这个坏消息,他的眉头紧缩起来。
tīng dào zhè ge huài xiāo xī, tā de méi tóu jǐn suō qǐ lái.Nghe tin xấu này, đôi mày của anh ấy nhíu chặt lại.
但这类贷款通常附带严苛的财政紧缩条件吧?
dàn zhè lèi dài kuǎn tōng cháng fù dài yán kē de cái zhèng jǐn suō tiáo jiàn ba?Nhưng loại khoản vay này thường đi kèm điều kiện thắt lưng buộc bụng nghiêm ngặt đúng không?
Trong bài: Tái cấu trúc nợ công thị trường mới nổi · 相比之下现在二级市场紧缩,这家药企账上的现金流快见底了。
xiàn zài èr jí shì chǎng jǐn suō, zhè jiā yào qǐ zhàng shàng de xiàn jīn liú kuài jiàn dǐ le.Hiện tại thị trường thứ cấp đang siết chặt, dòng tiền trên sổ sách của công ty dược này sắp cạn rồi.
Trong bài: Rủi ro bong bóng định giá công nghệ sinh học · 大不了历史表明,过度紧缩往往导致经济长期陷入严重衰退。
lì shǐ biǎo míng, guò dù jǐn suō wǎng wǎng dǎo zhì jīng jì cháng qī xiàn rù yán zhòng shuāi tuì.Lịch sử cho thấy, thắt chặt quá mức thường dẫn đến nền kinh tế rơi vào suy thoái nghiêm trọng kéo dài.
Trong bài: Tái cấu trúc nợ công thị trường mới nổi · 相比之下