XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 5

紧紧【緊緊】

[jǐn jǐn] [紧 紧]

một cách chặt chẽ; một cách khăng khít

动作牢固、密切地进行

孩子紧紧抱住妈妈,不肯松手。

hái zi jǐn jǐn bào zhù mā ma, bù kěn sōng shǒu.

Đứa trẻ ôm chặt lấy mẹ, không chịu buông tay.

他在风中紧紧抓住自己的帽子。

tā zài fēng zhōng jǐn jǐn zhuā zhù zì jǐ de mào zi.

Anh ấy giữ chặt chiếc mũ của mình trong gió.

两个人紧紧搂在一起互相安慰。

liǎng gè rén jǐn jǐn lǒu zài yì qǐ hù xiāng ān wèi.

Hai người ôm chặt lấy nhau để an ủi đối phương.

他紧紧地注视着前面的路况。

tā jǐn jǐn dì zhù shì zhe qián miàn de lù kuàng.

Anh ấy nhìn chăm chú vào tình hình giao thông phía trước.