抓紧【抓緊】
[zhuā jǐn] [抓 紧]
nắm chắc; chú ý sát sao; tranh thủ thời gian làm (việc gì)
紧紧抓住;赶紧、加紧去做
时间不多了,我们要抓紧干活。
shí jiān bù duō le, wǒ men yào zhuā jǐn gàn huó.Không còn nhiều thời gian nữa, chúng ta phải tranh thủ làm việc.
好的,我一定会抓紧时间。
hǎo de, wǒ yí dìng huì zhuā jǐn shí jiān.Vâng, em nhất định sẽ tranh thủ thời gian.
Trong bài: Có làm xong món ăn kịp giờ không · Bổ ngữ khả năng抓紧时间准备吧,有进展随时跟我汇报。
zhuā jǐn shí jiān zhǔn bèi ba, yǒu jìn zhǎn suí shí gēn wǒ huì bào.Tranh thủ thời gian chuẩn bị đi, có tiến triển gì cứ báo cáo với tôi bất cứ lúc nào.
Trong bài: Bảo tồn di sản đô thị mới · 索性农人们抓紧在播种前粪田保墒。
nóng rén men zhuā jǐn zài bō zhǒng qián fèn tián bǎo shāng.Các nông dân tranh thủ bón phân cho ruộng giữ ẩm trước khi gieo hạt.
