XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 3

抓

[zhuā]

1.bắt; nắm; túm

捕捉,用手捉住

猫喜欢抓老鼠。

māo xǐ huan zhuā lǎo shǔ.

Mèo thích bắt chuột.

2.Gãi, cào

用指甲或爪子挠

身上很痒,别用力抓。

shēn shàng hěn yǎng, bié yòng lì zhuā.

Trên người rất ngứa, đừng gãi mạnh.

3.Nắm bắt, chớp lấy, chú trọng

把握时机或重点负责某项工作

我们要抓紧时间复习。

wǒ men yào zhuā jǐn shí jiān fù xí.

Chúng ta phải tranh thủ thời gian ôn tập.

先看问题,然后抓住关键词。

xiān kàn wèn tí, rán hòu zhuā zhù guān jiàn cí.

Xem câu hỏi trước, sau đó nắm bắt từ khóa.

Trong bài: Phân bổ thời gian và chiến thuật thi HSK

时间不多了,我们要抓紧干活。

shí jiān bù duō le, wǒ men yào zhuā jǐn gàn huó.

Không còn nhiều thời gian nữa, chúng ta phải tranh thủ làm việc.

好的,我一定会抓紧时间。

hǎo de, wǒ yí dìng huì zhuā jǐn shí jiān.

Vâng, em nhất định sẽ tranh thủ thời gian.

Trong bài: Có làm xong món ăn kịp giờ không · Bổ ngữ khả năng