XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 3

抓住

[zhuā zhù] [抓 住]

1.nắm bắt; bắt giữ

用手攥住或捉住

你要抓住这个机会。

nǐ yào zhuā zhù zhè ge jī huì.

Bạn phải nắm bắt cơ hội này.

2.nắm bắt điểm then chốt

找准并锁定重点

老师讲课时要抓住重点。

lǎo shī jiǎng kè shí yào zhuā zhù zhòng diǎn.

Giáo viên dạy bài phải nắm trọng điểm.

先看问题,然后抓住关键词。

xiān kàn wèn tí, rán hòu zhuā zhù guān jiàn cí.

Xem câu hỏi trước, sau đó nắm bắt từ khóa.

Trong bài: Phân bổ thời gian và chiến thuật thi HSK

他在风中紧紧抓住自己的帽子。

tā zài fēng zhōng jǐn jǐn zhuā zhù zì jǐ de mào zi.

Anh ấy giữ chặt chiếc mũ của mình trong gió.

因为它抓住了大家关心的切身利益,容易引发情绪共鸣。

yīn wèi tā zhuā zhù le dà jiā guān xīn de qiè shēn lì yì, róng yì yǐn fā qíng xù gòng míng.

Vì nó đánh trúng vào lợi ích thiết thân mà mọi người quan tâm, dễ gây đồng cảm về mặt cảm xúc.

Trong bài: Phân tích tác hại của tin giả trên mạng xã hội