掀起
[xiān qǐ] [掀 起]
dấy lên; cuộn lên; bùng lên; nhấc lên
揭起,或使大规模运动兴起
这本小说的出版在文学界掀起了关于现代叙事手法的讨论热潮。
zhè běn xiǎo shuō de chū bǎn zài wén xué jiè xiān qǐ le guān yú xiàn dài xù shì shǒu fǎ de tǎo lùn rè cháo.Việc xuất bản cuốn tiểu thuyết này đã dấy lên làn sóng thảo luận sôi nổi về thủ pháp tự sự hiện đại trong giới văn học.
难怪国内掀起了归国创业热潮,我身边的学长也打算回国发展。
nán guài guó nèi xiān qǐ le guī guó chuàng yè rè cháo, wǒ shēn biān de xué zhǎng yě dǎ suàn huí guó fā zhǎn.Thảo nào trong nước dấy lên làn sóng khởi nghiệp về nước, các tiền bối quanh em cũng định về nước phát triển.
Trong bài: Tuần hoàn nhân tài quốc tế各地掀起了学习汉语的热潮。
gè dì xiān qǐ le xué xí hàn yǔ de rè cháo.Các nơi dấy lên trào lưu học tiếng Trung.
狂风掀起了路边摊位的塑料雨棚。
kuáng fēng xiān qǐ le lù biān tān wèi de sù liào yǔ péng.Gió lớn đã hất tung mái bạt nhựa của các quầy hàng ven đường.