发起【發起】
[fā qǐ] [发 起]
khởi xướng; bắt đầu; phát động (một cuộc tấn công, một sáng kiến, v.v.)
倡议做某事,或开始发动行动。
我们学校的学生会发起了一场环保志愿活动。
wǒ men xué xiào de xué shēng huì fā qǐ le yì chǎng huán bǎo zhì yuàn huó dòng.Hội sinh viên trường chúng tôi đã khởi xướng một hoạt động tình nguyện bảo vệ môi trường.
嗯,我们可以发起联合倡议,要求披露碳排放数据。
èn, wǒ men kě yǐ fā qǐ lián hé chàng yì, yāo qiú pī lù tàn pái fàng shù jù.Ừm, chúng ta có thể phát động sáng kiến chung, yêu cầu công khai dữ liệu phát thải carbon.
Trong bài: Tẩy xanh trong trách nhiệm doanh nghiệp战士们发起了起义,争取自由。
zhàn shì men fā qǐ le qǐ yì, zhēng qǔ zì yóu.Các chiến sĩ đã phát động khởi nghĩa để giành lấy tự do.
咱们可以发起一轮网络公益募捐,为生态环保专项基金筹措善款。
zán men kě yǐ fā qǐ yì lún wǎng luò gōng yì mù juān, wèi shēng tài huán bǎo zhuān xiàng jī jīn chóu cuò shàn kuǎn.Chúng ta có thể phát động một đợt quyên góp thiện nguyện qua mạng, gây quỹ từ thiện cho quỹ chuyên dùng bảo vệ môi trường sinh thái.
Trong bài: Chọn hình thức tình nguyện · 宁可…也不…