提倡
[tí chàng] [提 倡]
khuyến khích; ủng hộ
指出事物的优点鼓励大家去做
学校提倡学生每天参加体育锻炼。
xué xiào tí chàng xué shēng měi tiān cān jiā tǐ yù duàn liàn.Nhà trường khuyến khích học sinh tham gia rèn luyện thể thao mỗi ngày.
那按你的想法,国家提倡的生产性保护理念又该怎么落实到位?
nà àn nǐ de xiǎng fǎ, guó jiā tí chàng de shēng chǎn xìng bǎo hù lǐ niàn yòu gāi zěn me luò shí dào wèi?Vậy theo ý cô, quan niệm bảo tồn mang tính sản xuất mà nhà nước đề xướng nên thực hiện thế nào cho thỏa đáng?
Trong bài: Rủi ro thương mại hóa di sản phi vật thể没错,提倡以德治国能弥补法律的滞后性,防止官员陷入僵化的机械主义。
méi cuò, tí chàng yǐ dé zhì guó néng mí bǔ fǎ lǜ de zhì hòu xìng, fáng zhǐ guān yuán xiàn rù jiāng huà de jī xiè zhǔ yì.Đúng thế, đề xướng lấy đức trị quốc có thể bù đắp tính trì trệ của pháp luật, ngăn cán bộ rơi vào chủ nghĩa cơ học cứng nhắc.
Trong bài: Tranh luận đức trị và pháp trị trong quản trị công xã hội hiện đại · 以…为…现代社会提倡多元的发展模式。
xiàn dài shè huì tí chàng duō yuán de fā zhǎn mó shì.Xã hội hiện đại đề xướng mô hình phát triển đa dạng.
