倡导【倡導】
[chàng dǎo] [倡 导]
tán thành; khởi xướng; đề xuất
提倡并带头推行某种主张或做法
我们倡导绿色生活方式。
wǒ men chàng dǎo lǜ sè shēng huó fāng shì.Chúng tôi đề xướng lối sống xanh.
说得好,顺应规律、因势利导,才是老子倡导的智慧。
shuō de hǎo, shùn yìng guī lǜ, yīn shì lì dǎo, cái shì lǎo zǐ chàng dǎo de zhì huì.Nói rất hay, thuận theo quy luật, nương theo thời thế để dẫn dắt, mới là trí tuệ mà Lão Tử đề xướng.
Trong bài: Triết học Đạo gia trong quản trị hiện đại · 何尝伊斯兰教倡导和平与慈善精神。
yī sī lán jiào chàng dǎo hé píng yǔ cí shàn jīng shén.Đạo Hồi đề cao tinh thần hòa bình và từ thiện.
最初医保只覆盖西医,后来通过政策倡导逐步加入中医。
zuì chū yī bǎo zhǐ fù gài xī yī, hòu lái tōng guò zhèng cè chàng dǎo zhú bù jiā rù zhōng yī.Ban đầu bảo hiểm chỉ bao phủ Tây y, sau đó qua chính sách dần dần đưa Đông y vào.
Trong bài: Hiện đại hóa đông y · 逐渐