疏导【疏導】
[shū dǎo] [疏 导]
khai thông; mở đường; loại bỏ chướng ngại
开通阻塞使通畅或引导劝导
交警正在路口疏导交通,防止堵车。
jiāo jǐng zhèng zài lù kǒu shū dǎo jiāo tōng, fáng zhǐ dǔ chē.Cảnh sát giao thông đang khai thông giao thông ở ngã tư để tránh kẹt xe.
sự khai thông; sự giải tỏa
指疏通、引导的措施或过程
及时进行心理疏导非常重要。
jí shí jìn xíng xīn lǐ shū dǎo fēi cháng zhòng yào.Việc giải tỏa tâm lý kịp thời là rất quan trọng.
好啊,我们还可以聘请专业咨询师提供心理疏导。
hǎo a, wǒ men hái kě yǐ pìn qǐng zhuān yè zī xún shī tí gōng xīn lǐ shū dǎo.Được đấy, chúng ta còn có thể mời chuyên gia tư vấn đến giải tỏa tâm lý.
Trong bài: Đề xuất hỗ trợ sức khỏe tinh thần好的,那除了心理疏导,我还需要调整长远规划吗?
hǎo de, nà chú le xīn lǐ shū dǎo, wǒ hái xū yào tiáo zhěng cháng yuǎn guī huà ma?Vâng, vậy ngoài tham vấn tâm lý, em có cần điều chỉnh kế hoạch dài hạn không ạ?
Trong bài: Tham vấn giải pháp ứng phó hội chứng kiệt sức nghề nghiệp建议你尝试心理疏导,系统地调整对自我价值的评估。
jiàn yì nǐ cháng shì xīn lǐ shū dǎo, xì tǒng dì tiáo zhěng duì zì wǒ jià zhí de píng gū.Khuyên cậu thử khai thông tâm lý, điều chỉnh một cách có hệ thống sự đánh giá đối với giá trị bản thân.
Trong bài: Khắc phục hội chứng kẻ giả mạo nơi công sở · 即使…也…