疏散
[shū sàn] [疏 散]
phân tán; giải tán; sơ tán
使人群或物资向安全地方分散
发生火灾时,工作人员迅速疏散了人群。
fā shēng huǒ zāi shí, gōng zuò rén yuán xùn sù shū sàn le rén qún.Khi xảy ra hỏa hoạn, nhân viên đã nhanh chóng sơ tán đám đông.
thưa thớt; rải rác
分布得稀疏不密集
夜空中闪烁着几颗疏散的星星。
yè kōng zhōng shǎn shuò zhe jǐ kē shū sàn de xīng xīng.Trên bầu trời đêm nhấp nháy vài ngôi sao thưa thớt.
学校每学期都会组织一次紧急疏散演习。
xué xiào měi xué qī dōu huì zǔ zhī yí cì jǐn jí shū sàn yǎn xí.Trường học đều tổ chức một đợt diễn tập sơ tán khẩn cấp vào mỗi học kỳ.