XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 8

集结

[jí jié] [集 结]

tập hợp; tập trung

军队、人员或物资等聚集到一处

救援队伍已经在灾区附近集结,准备展开抢险。

jiù yuán duì wu yǐ jīng zài zāi qū fù jìn jí jié, zhǔn bèi zhǎn kāi qiǎng xiǎn.

Đội cứu hộ đã tập trung gần khu vực thiên tai, chuẩn bị triển khai cứu nạn.

演习部队在边界集结,向敌方示威。

yǎn xí bù duì zài biān jiè jí jié, xiàng dí fāng shì wēi.

Lực lượng diễn tập tập kết ở biên giới nhằm thị uy đối phương.

将军下令部队天亮前必须完成集结。

jiāng jūn xià lìng bù duì tiān liàng qián bì xū wán chéng jí jié.

Tướng quân ra lệnh cho bộ đội phải hoàn tất tập kết trước lúc trời sáng.