汇【匯】
[huì]
chuyển tiền; hội tụ (của sông ngòi); trao đổi
通过银行等寄钱;聚集
我需要把钱汇给在国外的朋友。
wǒ xū yào bǎ qián huì gěi zài guó wài de péng yǒu.Tôi cần chuyển tiền cho người bạn đang ở nước ngoài.
ngoại hối, tiền nước ngoài
外汇、外币的简称
随着旅游业发展,国家的创汇能力提高了。
suí zhe lǚ yóu yè fā zhǎn, guó jiā de chuàng huì néng lì tí gāo le.Cùng với sự phát triển của du lịch, năng lực thu ngoại tệ của quốc gia đã tăng lên.
你的口语很好,你负责做汇报。
nǐ de kǒu yǔ hěn hǎo, nǐ fù zé zuò huì bào.Khẩu ngữ của bạn rất tốt, bạn phụ trách làm thuyết trình.
Trong bài: Thảo luận thời hạn dự án nhóm那每个组长都要口头汇报吗?
nà měi gè zǔ zhǎng dōu yào kǒu tóu huì bào ma?Vậy mỗi nhóm trưởng đều phải báo cáo miệng ạ?
Trong bài: Họp định kỳ phòng khoa · 每…都…他利用工作空隙复习汉语词汇。
tā lì yòng gōng zuò kòng xì fù xí hàn yǔ cí huì.Anh ấy tranh thủ khoảng thời gian rảnh giữa công việc để ôn tập từ vựng tiếng Trung.