词汇【詞彙】
[cí huì] [词 汇]
từ vựng; danh sách từ (ví dụ: cho mục đích dạy ngôn ngữ); từ
语言中所有词和固定短语的总和
我的词汇不够多。
wǒ de cí huì bú gòu duō.Từ vựng của tôi chưa đủ.
我仔细看了一下,专业词汇的精准度确实很高。
wǒ zǐ xì kàn le yí xià, zhuān yè cí huì de jīng zhǔn dù què shí hěn gāo.Em đã xem kỹ lại rồi, độ chuẩn xác của từ vựng chuyên ngành đúng là rất cao.
Trong bài: Ứng dụng AI biên dịch hồ sơ pháp lý · 不但……而且……他利用工作空隙复习汉语词汇。
tā lì yòng gōng zuò kòng xì fù xí hàn yǔ cí huì.Anh ấy tranh thủ khoảng thời gian rảnh giữa công việc để ôn tập từ vựng tiếng Trung.
明白了。我们确实要尽量避免使用模糊的通用词汇。
míng bái le. wǒ men què shí yào jǐn liàng bì miǎn shǐ yòng mó hu de tōng yòng cí huì.Hiểu rồi. Chúng ta quả thực cần cố gắng tránh sử dụng các từ ngữ chung chung mơ hồ.
Trong bài: Đàm phán thỏa thuận bảo mật kinh doanh · 尽量