词【詞】
[cí]
từ; ngôn từ; lời nói; lời bài hát; một thể thơ trữ tình, thịnh hành thời Tống 宋朝 (sòng cháo) (lượng từ: 首 (shǒu))
这个词我不懂。
zhè ge cí wǒ bù dǒng.Từ này tôi không hiểu.
嗯,看完了,里面的生词很多。
èn, kàn wán le, lǐ miàn de shēng cí hěn duō.Ừ, đọc xong rồi, từ mới bên trong rất nhiều.
Trong bài: Trả lại đồ đã mượn请大家把黑板上的生词抄下来。
qǐng dà jiā bǎ hēi bǎn shàng de shēng cí chāo xià lái.Xin mọi người hãy chép lại từ mới trên bảng.
句子很通顺,生词用得也不错。
jù zi hěn tōng shùn, shēng cí yòng de yě bú cuò.Câu cú rất trôi chảy, từ mới dùng cũng khá tốt.
Trong bài: Sửa bài văn · 的 / 地 / 得