句子
[jù zi] [句 子]
câu; lượng từ: 个 (gè)
表达完整意思的语言单位
这个句子很长。
zhè ge jù zi hěn cháng.Câu này rất dài.
个
句子很通顺,生词用得也不错。
jù zi hěn tōng shùn, shēng cí yòng de yě bú cuò.Câu cú rất trôi chảy, từ mới dùng cũng khá tốt.
Trong bài: Sửa bài văn · 的 / 地 / 得这个句子里有明显的成分省略。
zhè ge jù zi lǐ yǒu míng xiǎn de chéng fèn shěng lüè.Trong câu này có sự tỉnh lược thành phần rõ ràng.
可是阅读的句子比上个月长很多!
kě shì yuè dú de jù zi bǐ shàng gè yuè cháng hěn duō!Nhưng câu của phần đọc dài hơn tháng trước rất nhiều!
Trong bài: So sánh bài thi đọc hiểu · 比 / 没有…那么 / 跟…一样