句
[jù]
câu; mệnh đề; cụm từ
我只说了一句话。
wǒ zhǐ shuō le yí jù huà.Tôi chỉ nói một câu thôi.
对,你把这句改好,再读一遍。
duì, nǐ bǎ zhè jù gǎi hǎo, zài dú yí biàn.Đúng, em sửa câu này cho đúng rồi đọc lại một lần.
Trong bài: Chữa bài báo cáo nhỏ · 的 / 地 / 得听完这句话,我的心跳得很快。
tīng wán zhè jù huà, wǒ de xīn tiào de hěn kuài.Nghe xong câu này, tim tôi đập rất nhanh.
句子很通顺,生词用得也不错。
jù zi hěn tōng shùn, shēng cí yòng de yě bú cuò.Câu cú rất trôi chảy, từ mới dùng cũng khá tốt.
Trong bài: Sửa bài văn · 的 / 地 / 得